XE THƯƠNG MẠI - XE CHUYÊN DỤNG EURO 4 KHÁC

Hổ trợ trực tuyến

Nguyễn Quốc Khánh - 09.0341.0268

Nguyễn Quốc Khánh - 09.0341.0268

TỔNG ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI XE THƯƠNG MẠI VÀ CÁC LOẠI XE CHUYÊN DÙNG, MÁY CÔNG TRÌNH KHÁC

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe khách năm 2026

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ,XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số 3602/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

BẢNG 3: Ô CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ TRỞ LÊN

 

 

STT

 

Số người cho phép chở (kể cả láixe)

 

 

Nhãn hiệu

 

 

Giá tính LPTB*(VNĐ)

1.Nước sản xuất lắp ráp:Việt Nam - Hotline 0903.410.268 - Giaxetainhapkhau.com

1

Từ 10 đến dưới 15

IVECO

1.639.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

714.300.000

 

 

2

 

 

Từ 15 đến dưới 24

FORD

997.800.000

FUSOROSA

1.243.300.000

HYUNDAI

1.029.000.000

IVECO

994.000.000

THACO

2.525.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

776.800.000

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Từ 24 đến dưới 30

DAEWOO

1.425.000.000

DONGVANG

1.170.000.000

FUSOROSA

1.127.500.000

GAZ

899.100.000

HAECO

1.823.800.000

HYUNDAI

1.328.000.000

KINGLONG

1.809.500.000

MERCEDES-BENZ

2.225.000.000

SAMCO

1.995.000.000

THACO

2.383.800.000

TRACOMECO

2.319.800.000

VINFAST

3.600.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.508.800.000

 

 

4

 

 

Từ 30 đến dưới 35

DAEWOO

1.930.000.000

DOTHANH

990.000.000

SAMCO

1.702.000.000

THACO

2.106.700.000

TRACOMECO

2.253.700.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.689.200.000

 

 

 

5

 

 

 

Từ 35 đến dưới 40

DOTHANH

850.000.000

HAECO

1.618.200.000

KINGLONG

1.559.000.000

MERCEDES-BENZ

2.191.000.000

 

 

 

SAMCO

1.577.300.000

THACO

1.696.500.000

TRACOMECO

1.769.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.773.300.000

 

6

 

Từ 40 đến dưới 45

SAMCO

1.561.100.000

TRACOMECO

1.300.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

1.859.000.000

 

 

 

 

7

 

 

 

 

Từ 45 đến dưới 50

DAEWOO

2.280.000.000

HAECO

3.475.000.000

HYUNDAI

3.292.000.000

MERCEDES-BENZ

4.030.000.000

SAMCO

2.810.000.000

THACO

3.025.400.000

TRACOMECO

2.915.000.000

UNIVERSE

2.450.000.000

UNIVERSENOBLENGT

2.000.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

2.481.800.000

 

8

 

Từ 50 đến dưới 60

SAMCO

1.772.000.000

TRACOMECO

1.730.000.000

NHÃN HIỆU KHÁC

2.698.500.000

 

 

9

 

 

Từ 60 trở lên

DAEWOO

2.275.700.000

SAMCO

2.380.000.000

TRACOMECO

2.440.000.000

VINFAST

7.438.200.000

NHÃN HIỆU KHÁC

3.264.900.000

II.Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

785.800.000

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

854.500.000

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.659.800.000

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.858.200.000

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.950.700.000

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.045.000.000

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.730.100.000

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.968.500.000

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.591.600.000

III.Nước sản xuất lắp ráp:Trung Quốc, Đài Loan

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

750.200.000

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

815.900.000

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.584.700.000

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.774.100.000

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.862.500.000

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.952.500.000

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.606.600.000

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.834.200.000

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.429.100.000

IV.Nước sản xuất lắp ráp:Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, ThụyĐiển

 

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

821.300.000

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

893.200.000

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.734.900.000

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.942.300.000

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.039.000.000

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.137.500.000

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.853.600.000

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.102.800.000

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.754.100.000

V.Nước sản xuất lắp ráp khác

1

Từ 10 đến dưới 15

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

771.600.000

2

Từ 15 đến dưới 24

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

839.100.000

3

Từ 24 đến dưới 30

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.629.900.000

4

Từ 30 đến dưới 35

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.824.700.000

5

Từ 35 đến dưới 40

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

1.915.600.000

6

Từ 40 đến dưới 45

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.008.200.000

7

Từ 45 đến dưới 50

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.680.900.000

8

Từ 50 đến dưới 60

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

2.915.000.000

9

Từ 60 trở lên

TẤT CẢ NHÃN HIỆU

3.526.900.000

Hotline 0903.410.268 - Giaxetainhapkhau.com

Ghi chú*:

  • Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên.
  • Xe chuyên dùng(gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022.

 

 

Bình chọn tin tức

Bình chọn tin tức: (5.0 / 1 đánh giá)

Bình luận

Top

   (0)