CUNG CẤP MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
XE THƯƠNG MẠI - XE CHUYÊN DỤNG EURO 4 KHÁC
Hổ trợ trực tuyến
Nguyễn Quốc Khánh - 09.0341.0268
TỔNG ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI XE THƯƠNG MẠI VÀ CÁC LOẠI XE CHUYÊN DÙNG, MÁY CÔNG TRÌNH KHÁC
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
QUYẾT ĐỊNH 2353/QĐ-BTC 2023 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE KHÁCH, XE BUS, XE MINI BUS,XE GIƯỜNG NĂM TỪ 10 CHỖ TRỞ LÊN, ÁP DỤNG TỪ 06/11/2023
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB* (VNĐ) |
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
IVECO |
1.445.700.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
714.300.000 |
||
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
FORD |
822.400.000 |
|
FUSO ROSA |
1.243.300.000 |
||
|
HYUNDAI |
1.029.000.000 |
||
|
IVECO |
994.000.000 |
||
|
THACO |
2.350.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
776.800.000 |
||
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
DAEWOO |
1.425.000.000 |
|
DONGVANG |
1.170.000.000 |
||
|
FUSO ROSA |
1.127.500.000 |
||
|
GAZ |
899.100.000 |
||
|
HAECO |
1.823.800.000 |
||
|
HYUNDAI |
1.328.000.000 |
||
|
KING LONG |
1.478.600.000 |
||
|
MERCEDES-BENZ |
2.225.000.000 |
||
|
SAMCO |
1.651.600.000 |
||
|
THACO |
1.854.500.000 |
||
|
TRACOMECO |
2.319.800.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.508.800.000 |
||
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
DAEWOO |
1.930.000.000 |
|
DOTHANH |
990.000.000 |
||
|
SAMCO |
1.702.000.000 |
||
|
THACO |
1.751.000.000 |
||
|
TRACOMECO |
2.253.700.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHẤC |
1.689.200.000 |
||
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
DOTHANH |
850.000.000 |
|
HAECO |
1.618.200.000 |
||
|
KING LONG |
1.559.000.000 |
||
|
MERCEDES-BENZ |
2.191.000.000 |
||
|
SAMCO |
1.577.300.000 |
||
|
THACO |
1.603.000.000 |
||
|
TRACOMECO |
1.769.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.773.300.000 |
||
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
SAMCO |
1.561.100.000 |
|
TRACOMECO |
1.300.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.859.000.000 |
||
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
DAEWOO |
2.280.000.000 |
|
HAECO |
3.475.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
3.292.000.000 |
||
|
MERCEDES-BENZ |
4.030.000.000 |
||
|
SAMCO |
2.810.000.000 |
||
|
THACO |
2.641.000.000 |
||
|
TRACOMECO |
2.915.000.000 |
||
|
UNIVERSE |
2.450.000.000 |
||
|
UNIVERSE NOBLE NGT |
2.000.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
2.481.800.000 |
||
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
SAMCO |
1.772.000.000 |
|
TRACOMECO |
1.730.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
2.698.500.000 |
||
|
9 |
Từ 60 trở lên |
DAEWOO |
2.275.700.000 |
|
SAMCO |
2.380.000.000 |
||
|
TRACOMECO |
2.440.000.000 |
||
|
VINFAST |
7.438.200.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
3.264.900.000 |
||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc |
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
785.800.000 |
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
854.500.000 |
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.659.800.000 |
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.858.200.000 |
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.950.700.000 |
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.045.000.000 |
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.730.100.000 |
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.968.500.000 |
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.591.600.000 |
|
III. Nước sàn xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
750.200.000 |
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
815.900.000 |
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.584.700.000 |
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.774.100.000 |
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.862.500.000 |
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.952.500.000 |
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.606.600.000 |
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.834.200.000 |
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.429.100.000 |
|
IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển |
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
821.300.000 |
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
893.200.000 |
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.734.900.000 |
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.942.300.000 |
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.039.000.000 |
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.137.500.000 |
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.853.600.000 |
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.102.800.000 |
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.754.100.000 |
|
V. Nước sản xuất lắp ráp khác |
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
771.600.000 |
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
839.100.000 |
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.629.900.000 |
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÀN HIỆU |
1.824.700.000 |
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.915.600.000 |
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.008.200.000 |
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.680.900.000 |
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.915.000.000 |
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.526.900.000 |
|
Ghi chú*: - Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên. - Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022. |
|||
Giaxetainhapkhau.com
Bình luận
Tin tức liên quan
ĐỒNG HÀNH MÙA CAO ĐIỂM – BẢO ĐẢM MỌI HÀNH TRÌNH
HỘI NGHỊ ĐẠI LÝ & LỄ TRAO GIẢI ĐẠI LÝ XUẤT SẮC NHẤT NĂM 2025
Cập nhật bảng giá xe hãng Isuzu mới nhất tháng 2/2026
HỆ THỐNG SHOWROOM XE THƯƠNG MẠI KIM LONG MOTOR TRÊN TOÀN QUỐC
HỆ THỐNG TRẠM DỊCH VỤ KIM LONG MOTOR
VIMID công bố kết quả kinh doanh Quý 4/2025: Doanh thu và lợi nhuận trước thuế cao nhất lịch sử, tạo nền tảng tăng trưởng bền vững và bứt phá
Chương trình ưu đãi tháng 1.2026: Năm mới mua xe tải TMT, tặng đến 20 triệu
HYUNDAI UNIVERSE PRESTIGE - CHUẨN MỰC MỚI CỦA VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CAO CẤP
ĐẠI LÝ HINO 3S VĨNH THỊNH CHÍNH THỨC KHAI TRƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe tải VAN và xe bán tải 2026
Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe tải mới nhất 2026
Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe khách năm 2026