Thông số kỹ thuật chi tiết xe khách 47 chỗ Hyundai Universe MODERN 2019

xe tai hyundai

Thông số kỹ thuật chi tiết xe khách 47 chỗ Hyundai Universe MODERN 2019

1.1

Loại ph­ương tiện

Ô tô khách

1.2

Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện

HYUNDAI, UNIVERSE MODERN

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

2.1

Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)

12030x2495x3550

2.2

Khoảng cách trục (mm)

6120

2.3

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

2052/1826

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2170

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

2670

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

3240

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

2.8

Góc thoát trước/sau (độ)

10/9

3

Thông số về khối l­ượng

 

3.1

Khối l­ượng bản thân (kg)

  • Phân bố lên cầu trước
  • Phân bố lên cầu sau

12060

4425

7635

3.2

Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái (ng­ười)

47 (3055kg)

3.3

Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

  • Phân bố lên cầu trước
  • Phân bố lên cầu sau

16000

6000

10000

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

  • Phân bố lên cầu trước
  • Phân bố lên cầu sau

16000

 

6000

10000

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

4.1

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

117

4.2

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

30,8

4.3

Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m

24

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ)

44,61

4.5

Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m)

7,26

4.6

Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2)

5,89

4.7

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

9,91

5

Động cơ

 

5.1

Kiểu loại

D6CK38E4

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh ()

12742

5.4

Tỷ số nén

17,2: 1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình pittông (mm)

130x160

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

279/1900

5.7

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

1452/1200

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử

5.9

Vị trí lắp đặt động cơ

Phía sau

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức khí thải Euro IV

6

Ly hợp

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,trợ lực khí nén

7

Hộp số

 

7.1

Hộp số chính

 

7.2

Nhãn hiệu

DYMOS M12S5-R

7.3

Ký hiệu hộp số

430008D010

7.4

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

7.5

Dẫn động

Cơ khí

7.6

Số tay số

5 số tiến + 1 số lùi

7.7

Tỷ số truyền

6,814; 4,155; 2,282; 1,381; 1,000;

 R= 6,690

7.8

Mô men xoắn cho phép (N.m)

-

8

Các đăng

 

8.1

Nhãn hiệu

DS4500

8.2

Ký hiệu các đăng

49100-8A240

8.3

Loại

Không đồng tốc

8.4

Đường kính (mm)

8.5

Khoảng cách giữa 2 trục chữ thập (mm)

370

8.6

Mô men xoắn cho phép (N.m)

-

9

Cầu trước

 

9.1

Nhãn hiệu

-

9.2

Ký hiệu cầu trước

51000-8D114

9.3

Tải trọng cho phép (kg)

7000

9.4

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm chữ I

10

Cầu sau

 

10.1

Nhãn hiệu

DYMOS, R175HS

10.2

Ký hiệu cầu sau

50011-8DAL0

10.3

Tải trọng cho phép (kg)

11500

10.4

Mô men cho phép đầu ra (N.m)

-

10.5

Tỷ số truyền

3,153

10.6

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Hình hộp

11

Bánh xe và lốp xe: 06+01 bánh xe dự phòng

Sử dụng lốp DRC

Sử dụng lốp

Michelin

11.1

Kích cỡ lốp

12R22.5

12R22.5

11.2

Chỉ số khả năng chịu tải

152/149

152/149

11.3

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI)

135

120

11.4

Cấp tốc độ

M

L

12

Hệ thống phanh

 

12.1

Phanh công tác:

+ Đường kính trống phanh bánh trước:

+ Đường kính trống phanh bánh sau:

Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, có trang bị bộ chống hãm cứng bánh xe (ABS).

12.2

Phanh đỗ

Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau

13

Hệ thống treo

 

 

- Treo trước kiểu phụ thuộc, đệm khí nén, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

- Treo sau kiểu phụ thuộc, đệm khí nén, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

 

Thông số

Đơn vị

Đệm khí nén treo trước

Đệm khí nén treo sau

Số lượng đệm

Chiếc

02

04

Đường kính ngoài

mm

276

276

Chiều cao

mm

332

324

Tải trọng cho phép

kg

7000

11500

 

 

14

Hệ thống lái

 

14.1

Nhãn hiệu

-

14.2

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

14.3

Thích hợp với cầu có tải trọng (kg)

7000

14.4

Tỷ số truyền cơ cấu lái

-

15

Khung xe

 

15.1

Loại

 Kiểu monocoque

15.2

Kích thước tiết diện (mm)

- Khung xe phía trước

- Khung xe ở giữa

- Khung xe phía sau

 

180x90x3,2

180x90x3,2

200x80x4,5

15.3

Vật liệu

SGACC

15.4

Sức chịu tải cho phép (kg)

18500

16

Hệ thống điện

 

16.1

Ắc quy

2x12Vx200Ah

16.2

Máy phát điện

24V,180A

16.3

Động cơ khởi động

6,0 kW; 24V

17

Hệ thống điều hòa

 

17.1

Nhãn hiệu

-

17.2

Công suất (kcal/h)

28000

18

Còi xe

 

18.1

Loại sử dụng nguồn điện một chiều

2 cái

18.2

Loại sử dụng không khí nén

-

19

Khoang chở hành lý

 

19.1

Khối lượng hành lý mang theo lớn nhất (kg)

885

19.2

Kích thước hữu ích khoang chở hành lý (mm)

02 khoang bên trái

1500/1410x1115/815x880/780

02 khoang bên phải

1500/1410x1175/815x880/780

 

Quý khách có nhu cầu mua xe HYUNDAI UNIVERSE MODERN 2019 GIÁ RẺ NHẤT VIỆT NAM LH Hotline 0903.410.268

Websites: Giaxetainhapkhau.com

Trân trọng!

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

Nguyễn Quốc Khánh

Nguyễn Quốc Khánh - 09.0341.0268

CÔNG TY CP Ô TÔ KINH BẮC

Thống kê

  • Đang online 42
  • Hôm nay 1,021
  • Hôm qua 2,008
  • Trong tuần 4,679
  • Trong tháng 30,310
  • Tổng cộng 1,260,962

Top

   (0)